| bắn bổng | đt. Bắn lên cao cho có tiếng nổ, cách uy-hiếp để bắt sống. // (R) Đá banh bổng khỏi cửa thành: Bắn bổng hoài làm sao gỡ. |
| bắn bổng | đgt. Bắn chỉ thiên. |
| Tên đại uý chạy lại bảo khẽ mấy tên lính : " bắn bổng đi !" Bọn lính tuân lệnh cất cao họng súng bắn "đoành đoành". |
| Chị Hai Thép nới chuyền ra sau : Nó bắn bổng , đừng sợ , đi đi ! Kinh nghiệm các cuộc đấu tranh đã từng dạy cho mọi người rằng giữa giờ phút này chỉ có tiến chớ không được lùi. |
| Mà họ cũng nghe những phát súng bắn bổng kiểu đó nhiều lần rồi , nên họ vẫn bình tĩnh. |
| Nên bây giờ sau sáu phát súng bắn bổng , gã vẩn chưa dám hạ lệnh bắn thật. |
* Từ tham khảo:
- bắn bụi tre đè bụi hóp
- bắn cầu vồng
- bắn chác
- bắn hơi
- bắn huấn luyện
- bắn loạt