| bắn hơi | đt. Đưa tin cách kín-đáo, đưa vòng-quanh để dò dư-luận: Bắn hơi để xem phản ứng ra sao. |
| bắn hơi | đgt. Đưa ra một tin gì đó để thăm dò thái độ, ý nghĩ của người khác. |
| bắn hơi | đgt Đưa một ý ra để dò thái độ của người khác: Ông ta bắn hơi là muốn bán nhà. |
| bắn hơi | dt. Đưa tin ra: bắn hơi chưa dễ dò hay ý chàng (C.d). |
| bắn hơi | đg. Đưa một việc, một ý ra, để dò thái độ của người khác. |
| Bà này cũng đáo để lắm , nghe người ta thuật lại , chỉ cười và nói nhiếc bắn hơi : Các bà tính , hạng vợ lẽ , vợ theo thì họ còn ưa sao được tôi. |
| Theo ông Osorio , cảnh sát đã bbắn hơicay và pháo nước vào đám đông. |
| Một phần bức tường phía sau các cổ động viên ngồi ngoài trời đổ sập , trong khi cảnh sát bbắn hơicay vào đám đông. |
| Khi các binh sĩ bắt đầu dựng hàng rào , họ đã bbắn hơicay và ném lựu đạn gây choáng vào đám đông người đang mắc kẹt tại biên giới Hy Lạp do Macedonia đã thay đổi chính sách tiếp nhận người nhập cư cách đây 2 tuần. |
* Từ tham khảo:
- bắn huấn luyện
- bắn loạt
- bắn mìn
- bắn nhạn ven mây
- băn như đổ đạn
- bắn như mưa