| bắn như mưa | Bắn nhiều liên tục, dồn dập, ví như trời trút mưa: Trong lô cốt bắn ra như mưa. |
| bắn như mưa |
|
| Đến 11h , quân đội VNCH lại tổ chức phản kích với một lực lượng lớn , sử dụng Chiến đoàn 48 từ Gia Tân kéo về đánh vào sườn của Trung đoàn 266 , sự dụng máy bay , xe tăng bbắn như mưasang trận địa của ta. |
| Tây babắn như mưa em chẳng sợ saỏ |
| Anh Thống kể tiếp : Giây phút đó lòng tôi đau như cắt , quân Trung Quốc bbắn như mưavào tàu của quân ta. |
* Từ tham khảo:
- bắn như vãi cát
- bắn như vãi đạn
- biết người biết của
- biết người biết ta
- biết ơn
- biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh