| biết ơn | đt. Nhớ ơn, nhận luôn-luôn trong lòng rằng mình có chịu ơn người: Biết ơn cha mẹ, biết ơn thầy. |
| biết ơn | - đgt. Hiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình: tỏ lòng biết ơn biết ơn người đã cứu giúp mình qua cơn nguy biến. |
| biết ơn | đgt. Hiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình: tỏ lòng biết ơn o biết ơn người đã cứu giúp mình qua cơn nguy biến. |
| biết ơn | đgt Nhớ công ơn của người khác đối với mình: Tỏ lòng biết ơn thầy giáo. |
| biết ơn | đg. Công nhận đã làm điều tốt, điều hay cho mình: Biết ơn người đã giúp mình. |
| biết ơn | Không quên ơn: Con phải biết ơn cha mẹ. |
| Chàng thầm nghĩ đó là cách chàng biết ơn phần nào đối với vợ và bạn. |
| Dù biết ơn cả hai người , cũng đã hơn một lần , Minh nghĩ rằng vợ mình cũng như bạn mình bấy lâu nay hết lòng chăm sóc mình , lo cho mình chẳng qua là thương hại mình đó thôi. |
| Nhưng Minh trái lại , tươi hẳn nét mặt , đảo mắt khắp nơi như mong tìm được đúng chỗ người ‘bác sĩ cứu tinh’ để tỏ rõ lòng biết ơn. |
| Chàng đưa khăn lên lau nước mắt , ngập ngừng nói mấy lời , tỏ lòng biết ơn : Thưa bác sĩ. |
| Tôi gắng làm công việc đó một cách chu đáo , nên ông Cả tỏ ý biết ơn. |
| Thằng khờ rỗi việc , dựa vào cái máng cỏ nhìn về phía An , buồn rầu không có việc gì giúp đỡ cho cô bé để đổi lấy một cái cười biết ơn. |
* Từ tham khảo:
- biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh
- biết rõ ruột gan
- biết sự đời, mười đời chẳng khó
- biết tay
- biết thân
- biết thân biết phận