| bạn ghe | dt. Những người chèo ghe mướn cho các chài lúa, ghe rổi, ghe thương-hồ. |
| bạn ghe | dt. Người làm thuê chèo thuyền mướn ở các thuyền buôn lớn. |
| Cái bộ mặt trông vất vả và lương thiện , trước kia nếu không phải là dân lối ruộng thì cũng là dân hạ bạc , nếu không phải là dân tát đìa mướn thời cũng chắc là dân bạn ghe , chống chèo dầm mưa dãi gió. |
* Từ tham khảo:
- bạn hàng
- bạn hữu
- bạn kèo dù
- bạn khố chạc
- bạn làng bẹp
- bạn lòng