| bạn hữu | dt. Bằng hữu, bạn thân, có lòng với nhau. |
| bạn hữu | dt. Bạn bè thân thiết: Ngày vui có mặt đầy đủ các bạn hữu. |
| bạn hữu | dt (H. bạn: bạn; hữu: bè bạn) Những người đã kết bạn với nhau: Tình bạn hữu trước sau như một. |
| bạn hữu | dt. Bạn thân. |
| bạn hữu | d. Nh. Bạn bè. |
| Chàng cảm thấy mình trơ trọi trước một cuộc đời không bạn hữu , không cha mẹ anh em và trí chàng tự nhiên nghĩ đến quê hương , tìm một nơi căn bản như người sắp chết đuối tìm một vật để bám víu. |
| Chàng biết là mấy giọt nước mắt kia nhỏ ra vì chàng , chứ không phải vì nỗi nay mai phải xa cách bạn hữu. |
| Vì biết chị là người hết lòng với bạn hữu và coi chị như người chị ruột , nên tuy việc này có tính cách riêng tây mà cũng không nề hà , e ngại. |
| Các bạn chàng đối với nhau chỉ có mỗi một dây liên lạc chung là tình bạn hữu , còn ngoài ra mỗi người đi theo một ngả đường , sống theo một cảnh đời riêng , yếu ớt , rời rạc. |
Con bé ẵm em vội vàng vừa chạy vừa quay cổ lại nói : Con lấy cần câu của thầy con cho ông nhé ? Chương đưa Tuyết đi qua sân để lên nhà trên thường vẫn đóng cửa nếu không có chủ hay bạn hữu của chủ về ấp chơi. |
| Anh còn lạ gì các bạn hữu bây giờ : họ thấy mình nghèo khổ , thì ai người ta giúp , vì có mong gì mình trả lại người ta được. |
* Từ tham khảo:
- bạn kèo dù
- bạn khố chạc
- bạn làng bẹp
- bạn lòng
- bạn nghịch
- bạn nối khố