| bạn lòng | - d. Bạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu. |
| bạn lòng | dt. Bạn tâm tình hiểu nhau và giãi bày mọi tâm sự (thường dùng để chỉ nói yêu). |
| bạn lòng | dt Người yêu: Gửi thư cho người bạn lòng ở xa. |
Trách em sao nỡ , hỡi bạn lòng ơi. |
| Ừ , đúng đấy , thành phố đang hát bên bờ kia... Mình bỗng nhớ câu hò của người con trai buồn man mác và tủi tủi , câu hò trả lời người con gái mênh mông trên dòng vừa trong vừa mát : "Trách em sao nỡ hỡi bạn lòng ơi. |
| Cô Đơn và Bbạn lònglà hai ca khúc mà Hồ Quang Hiếu trình diễn tại chương trình kỳ này. |
| Đường Cổ Ngư đã bao lần tôi cùng bè bbạn lòngvòng đạp xe trong sự thanh bình , dù đất nước đang ùng oàng bom đạn. |
* Từ tham khảo:
- bạn nghịch
- bạn nối khố
- bạn rượu
- bạn tác
- bạn thân
- bạn tình