| bạn thân | - dt. Bạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau: Anh ấy là bạn thân của tôi. |
| bạn thân | dt. Bạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau: Anh ấy là bạn thân của tôi. |
| bạn thân | dt. Bạn thiết-cốt. |
| Vì Hương là bbạn thâncủa nàng : Hương ở xóm trên , xa hẳn xóm Trác ở , nhưng vì chiều nào hai người cũng gặp nhau ở giếng nước nên đã thành thân mật với nhau. |
| Chàng nói với ông chú cần tiền để ở chung với một người bạn thân hiện đang làm trạng sư , chàng sẽ chia lãi và có chỗ để tập làm việc dần , trước khi thi ra. |
Trương buồn rầu nhận thấy rằng chỉ trừ những ngày thơ ấu sống êm đềm trong gia đình , còn thì suốt đời bao giờ chàng cũng có độc , lúc này chàng mới biết rằng chàng không hề có một người bạn thân nào có thể an ủi được chàng. |
Quanh năm xuôi ngược , dừng chân lại ít ngày ở đồn điền một người bạn thân , ngồi nhàn nhã uống cốc rượu tiễn năm trong một toà nhà gạch sang trọng. |
| Sau khi em chết rồi chỉ có chị là bạn thân của em , xin chị vì tình thương mà giúp đỡ em tuỳ theo sức chị và xin chị trả giùm em tiền thuốc và tiền buồng... Thảo gật nói : Được , chị khỏi phải lo. |
| Thấy Hoạch là người bạn thân mà lại không biết chàng có quen Loan , nên Dũng về Hà Nội tìm ngay đến nhà Hoạch , Dũng lại có cảm tình với Hoạch , nhất là từ khi thấy tờ báo mà Hoạch đứng chủ bút , về phe mới , bênh Loan một cách sốt sắng. |
* Từ tham khảo:
- bạn tình
- bạn trăm năm
- bạn vàng
- bạn ve chai
- bạn vong niên
- bang