| bạn vong niên | dt. Bạn không kể tuổi, già trẻ không đồng, miễn hiểu nhau kính nhau là được. |
| bạn vong niên | dt. Bạn chơi với nhau không bị giới hạn bởi sự khác nhau về tuổi tác. |
| bạn vong niên | dt (H. vong: quên; niên: tuổi) Bạn rất chênh lệch tuổi: Cụ ấy coi người thanh niên trí thức đó là bạn vong niên. |
May mắn cho tôi , trong giai đoạn học nghề ấy , tôi được công tác ở một trung tâm văn học rất mạnh là Văn nghệ Quân đội , ở đó , tôi tìm được hai người thầy mà cũng là hai người bạn vong niên là Nguyễn Khải và Nguyễn Minh Châu. |
| Gặp lại ông Hạnh , người học trò , người em , người bbạn vong niênsuốt từ thời ông Hạnh còn là lính văn phòng cho thiếu úy Dương Văn Minh trong quân đội Pháp. |
* Từ tham khảo:
- bang
- bang
- bang
- bang
- bang bách
- bang biện