| bang biện | dt. Chính: Viên-chức giúp việc quan cai-trị ở các nha, phủ, huyện ở Trung-Bắc-Việt. // Viên-chức được chính-quyền chỉ-định, do sự bầu-cử của hương-chức các làng, giúp cai-tổng trong việc hành-chánh và an-ninh một tổng ở Nam-Việt. |
| bang biện | dt. Quan nhỏ ở các nha phủ huyện thời trước. |
| bang biện | dt (H. bang: giúp đỡ, biện: làm việc) Chức quan nhỏ giúp việc tri phủ, tri huyện trong thời phong kiến (cũ): Tên bang biện làm môi giới cho viên tri phủ ăn hối lộ. |
| bang biện | dt. Viên-chức đời xưa giống như cảnh-sát trưởng bây giờ. |
| bang biện | d. 1. Người giúp việc. 2. Chức quan nhỏ ở phủ, huyện trong thời phong kiến. 3. (đph). Phó tổng. |
| bang biện | Một chức quan giúp việc cho quan cai-trị ở các nha phủ huyện. |
| Đẩy số phận nhà cải cách rẽ sang hướng quân sự khi giao cho ông giữ chức Bbang biệnquân vụ Lạng Bằng Ninh Thái (gồm các tỉnh : Lạng Sơn Cao Bằng Bắc Ninh Thái Nguyên) , phái ông lên biên giới phía bắc giúp Hoàng Kế Viêm đánh dẹp giặc phỉ. |
* Từ tham khảo:
- bang giao
- bang rang
- bang rang binh rinh
- bang tá
- bang trợ
- bang trưởng