| bang trưởng | dt. Hội-trưởng, chủ-tịch, người cầm đầu một bang. |
| bang trưởng | - dt. Người đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam). |
| bang trưởng | dt. Người đứng đầu một bang. |
| bang trưởng | dt Người đại biểu Hoa kiều thuộc một tỉnh Trung-quốc trú ngụ tại nước ta trong thời thuộc Pháp: Thực dân Pháp dùng các bang trưởng để chi phối các Hoa kiều. |
| bang trưởng | dt. Người cầm đầu của một bang, một đoàn người Trung-hoa cư-ngụ nước ngoài. |
| bang trưởng | d. Người đại biểu cho Hoa kiều thuộc một tỉnh Trung Quốc tại một tỉnh hay thành phố ở Việt Nam trong thời Pháp thuộc. |
| bang trưởng | Người đứng đầu một bọn, một đoàn. |
| Riêng tiền đá cũng có bảy tám nghìn bạc rồi , ấy là chưa kể mấy tháng lương của hơn chục thợ , gọi từ bên Tàu sang , do ông bang trưởng Hải Phòng kiếm hộ cho. |
* Từ tham khảo:
- bàng
- bàng
- bàng
- bàng
- bàng bạc
- bàng bạc