| bàng | dt. (thực): Loại cỏ cao bông ruột, mọc ở đất ruộng, được giã giập đương (đan) bao cà-ròn, đệm, nóp. |
| bàng | tht. Gần, bên cạnh. |
| bàng | - dt. (thực) Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè: Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (NgHTưởng). |
| bàng | dt. Cây trồng lấy bóng mát, cành nằm ngang gần như mọc vòng quanh thân làm thành nhiều tán, lá to hình trái xoan dài, tròn đầu, dùng nhuộm đen hay nhuộm màu cứt ngựa, quả ăn được, vỏ và quả dùng thuộc da, hạt cho dầu bôi trơn. |
| bàng | dt. Cói: bao bàng. |
| bàng | Cạnh, ở bên cạnh: bàng bệ o bàng quan o bàng thính o bàng tiếp. |
| bàng | Bằng: đại bàng. |
| bàng | dt (thực) Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè: Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (NgHTưởng). |
| bàng | dt. (th) Một thứ cây, lá to như cái quạt nhỏ, cành xoè ngang ra như cái tán lớn: Trong lá bàng thu đỏ ngập trời (Ch.L.Viên). |
| bàng | (khd) Bên cạnh, bên ngoài. |
| bàng | (thực) d. Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả hình bầu dục giẹp, mép mỏng, thường trồng lấy bóng mát. |
| bàng | Một thứ cây, lá to, cành xoà ngang ra, có khi như cái tán: Có tiền vào hàng, không có tiền ngồi gốc bàng (T-ng). Văn-liệu: Bàng già bà lim (T-ng). |
| bàng | Bên cạnh, bên ngoài: Huyệt chính, huyệt bàng: giờ chính, giờ bàng bàng cận Gần một bên: ở liền bên cạnh gọi là bàng cận. |
| Trương sung sướng bàng hoàng , chàng rất thích ai khen mình mạnh khoẻ hơn lên , nhưng lúc này thì nỗi vui sướng của chàng có một duyên cớ khác : Sao lại giống Liên thế , mà lại đẹp hơn nhiều. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
| Chắc chắn. Chàng dò xem lòng chàng bị xúc động ra sao nhưng chàng chỉ thấy bàng hoàng chứ chưa có cảm tưởng gì rõ rệt cả |
| Nàng thương hại cho Trương và bàng hoàng lo sợ. |
| Trên một cây bàng nhỏ , những lộc mới đâm , màu xanh non hơi phớt hồng , trông như một đàn bướm ở đâu bay về đậu yên. |
| Chàng nghĩ cây bàng năm nào cũng nhớ đâm lộc , đã bao lần rồi , vẫn chỉ như thế mà không chán. |
* Từ tham khảo:
- bàng bạc
- bàng bạc
- bàng bạng
- bàng châm thích
- bàng cốc
- bàng cường