| bang giao | dt. Sự giao-thiệp giữa hai nước để trao đổi sứ-thần, mở đường thông-thương, mua bán, kiều-dân qua lại... |
| bang giao | - đg. Giao thiệp giữa nước này với nước khác. Quan hệ bang giao. |
| bang giao | đgt. Giao thiệp, quan hệ giữa hai hoặc nhiều nước với nhau: quan hệ bang giao giữa các nước trong khu vực. |
| bang giao | đgt (H. bang: nước; giao: giao thiệp) Nói nước này giao thiệp với nước khác: Hai nước láng giềng bang giao hoà hảo. |
| bang giao | bt. Tiếp-xúc giao-hảo nước nầy với nước kia: Sự bang-giao căn-cứ ở trên sự bình-đẳng giữa các dân-tộc. |
| bang giao | d. Sự giao thiệp giữa nước này và nước khác. |
| bang giao | Sự giao-tiếp của nước nọ với nước kia. |
Một lần nữa tỏ ra không để ý đến câu nói đó , chị nâng cốc bia vàng ánh đang sủi tăm lên ngang mặt : Mời các anh ! Gọi là đến dự ngày sinh nhật cho nó to tát chứ thực ra Dung chỉ muốn nhân cái cớ này khu chòm nhỏ của chúng ta làm một cái lễ kết nghĩa bang giao láng giềng lối xóm. |
| (Lịch triều hiến chương loại chí , bang giao Chỉ). |
| Tuy nhiên trong hoạt động bbang giaoông đã tỏ rõ khí phách và tài năng của mình. |
| Hầu hết đều căm giận quân giặc tàn ngược , chỉ mong đánh một trận sống mái , một phen giết quân Minh để rửa hận.Thế nhưng Bình Định vương Lê Lợi vẫn mong mở một lối thoát cho quân Minh để khôi phục lại bbang giao, và giúp quân ta đỡ tốn máu xương mà vẫn giành được độc lập cho đất nước. |
| Nguyễn Duy Chính cho rằng cựu thần nhà Lê và các sử gia triều Nguyễn bịa đặt sự kiện giả vương nhập cận nhằm hạ thấp uy danh của Quang Trung cũng như triều đình Tây Sơn trong bbang giaovới triều Thanh. |
| Sau khi độc lập (1949) , được Mỹ viện trợ , Đài Loan tạo nên kì tích , tăng trưởng kinh tế chỉ đứng sau Nhật Bản , được xếp vào nhóm 4 con rồng châu Á. Năm 1971 , Liên Hiệp Quốc thông qua nghị quyết 2758 , thừa nhận chính phủ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa nên Đài Loan mất ghế ủy viên thường trực , gặp nhiều khó khăn trong bbang giaoquốc tế. |
* Từ tham khảo:
- bang rang
- bang rang binh rinh
- bang tá
- bang trợ
- bang trưởng
- bàng