| bạn hàng | dt. Người khách hàng của một vựa, một chợ mua đi bán nơi khác, hoặc những người cùng tới bán một chợ. |
| bạn hàng | dt. 1. Người cùng làm nghề buôn bán, có quan hệ gần gũi nhau: bạn hàng ở chợ o Chị em bạn hàng giúp đỡ nhau. 2. Khách hàng quen biết, thường xuyên với người bán hàng: Các bạn hàng được ưu tiên với giá rẻ. |
| bạn hàng | dt 1. Người cùng buôn bán với mình: Các bạn hàng của chị ấy ở chợ Đồng-xuân. 2. Khách mua hàng đã quen: Biết chiều bạn hàng thì đắt khách. |
| bạn hàng | dt. Kẻ cùng mua bán với mình. |
| bạn hàng | d. 1. Người cùng buôn bán với mình. d. 2. Khách hàng quen. |
Rồi cô thản nhiên bán hàng tươi cười đáp những câu hỏi ngớ ngẩn của các bạn hàng. |
| Nói thật đấy. Ông biện dặn bạn hàng dưới Gò Bồi đem nước mắm lên , và dặn đoàn thồ mang dầu xuống |
| Tiền nong không biết bao nhiêu , giữa bạn hàng với nhau , chắc không cao đâu. |
Tôi tưởng việc làm ăn vẫn phát đạt chứ ! Cả vùng này chỉ có ông biện chuyên buôn hàng nguồn , bạn hàng nhiều , lại quen đường đi nước bước trên rú. |
| Một bạn hàng riễu Bính : Bận rộn đến thế nào mà bây giờ phải chải chuốt vội như thế ? Bính ngẩng đầu cười không nói gì , Bính vén những sợi tóc dính bết ở má và trán lên , nắn lại khăn vấn , khăn vuông. |
Người bạn hàng nọ vừa ngừng tiếng cười , một người đàn bà khác quài tay vuốt lưng Bính : Phải đấy , gọn ghẽ và tươi như hoa thế này mời ai mà chả đắt nhời ! Bính lặng không đáp vì chợt nhận ra có một bà cụ già đương chăm chú nhìn mình , Bính đăm đăm nhìn lại rồi chạy đến , rụt rè hỏi : Thưa cụ , cụ là người bến Sòi ở Nam Định ta phải không ? Bà cụ ngờ ngợ gật đầu : Phải , mà cô là cô Bính con ông lái Thìn ? Bính mừng rỡ , mời bà cụ lại hàng mình , nhường cái ghế con cho bà cụ ngồi và gọi hàng trầu nước đến. |
* Từ tham khảo:
- bạn hữu
- bạn kèo dù
- bạn khố chạc
- bạn làng bẹp
- bạn lòng
- bạn nghịch