| bán cầu | dt. Nửa phần trái đất do xích-đạo chia ra: Bắc bán-cầu, Nam bán cầu // Hoặc do đường tưởng-tượng để phân biệt châu á châu Phi, thuộc Đông bán-cầu và châu Âu châu Mỹ, thuộc Tây bán-cầu. |
| bán cầu | - d. 1 Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2 Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu). |
| bán cầu | dt. 1. Nửa hình cầu: hình bán cầu. 2. Nửa phần Trái Đất. |
| bán cầu | dt (H. bán: nửa; cầu: hình cầu) Một nửa hình cầu: Cái chảo hình bán cầu. 2. một nửa trái đất: Bắc bán cầu. 3. một nửa não: Bán cầu não. |
| bán cầu | dt. Nửa phần địa-cầu do đường xích-đạo chia ra. // Bán-cầu phương-bắc. Bán-cầu phương-nam. |
| bán cầu | d. 1. Một nửa hình cầu. 2. Một nửa Trái đất. Bắc bán cầu. (giải) 3. Một nửa tiểu não hay đại não. |
| Anh biết rất nhiều thành phố , nhiều giống người... Chỉ có những xứ ở bên kia tây bán cầu là anh chưa đặt chân tới thôi. |
| Đây là lần đầu tiên những gì diễn ra ở đầu cuối của bán cầu bên kia lại gần gũi với tôi đến như vậy. |
| Tuy nhiên , đội bóng chủ sân Vicente Calderon vẫn có quyền bbán cầuthủ. |
| Trên thực tế , có hai cách để nuôi dưỡng và phát triển đồng đều cả hai bbán cầunão , trong đó cách thứ nhất là bằng suy nghĩ cân nhắc. |
| Cách này sẽ hạn chế hoạt động của bộ não và nâng cao sự liên lạc giữa hai bbán cầunão và làm cho bán cầu não phải hoạt động tốt như bán cầu não trái. |
| Cách này tập trung vào việc phát triển kỹ thuật thực hành có liên quan đến bbán cầunão phải. |
* Từ tham khảo:
- bán cầu não
- bán chác
- bán chạy
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu
- bán chịu