| bán cân | đgt. Bán hàng có cân để tính tiền theo trọng lượng, không bán theo ước tính, theo số lượng: lợn bán cân. |
| bán cân | đgt Bán nhiều, tính theo cân lạng, chứ không bán lẻ: Lô giấy này, người ta bán cân. |
| bán cân | đg. Bán theo cân lạng, không theo giá trị riêng biệt. Giấy loại bán cân. |
| Rau trồng ở ruộng xâm xấp nước , khi rau cao chừng gần nửa mét , xã viên đi cắt rồi mang cân cho công ty rau hoa quả và công ty này bán cân cho dân. |
| Sang ngày 11/8 , lượng mua và bbán cânbằng. |
| Đối với việc sách D.A có mặt tại các hiệu sách và thậm chí là được bbán cân, ông Huy lý giải rằng , có một số nhà xuất bản tham gia in ấn sách D.A nhưng bị phá sản nên số đầu sách lưu chiểu khoảng 20 25 cuốn/đầu sách tại nhà in được tuồn ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- bán cân bát lượng
- bán cất
- bán cầu
- bán cầu não
- bán chác
- bán chạy