Nàng chỉ ở nhà bán cất cho các đồng nghiệp mà thôi.
Sang ba công vườn từ tên mình thành tên Tư Hậu , đem vàng của bà Hai dành dụm bán cất cái nhà mà mọi người đang quây lấy như bầy ong ruồi bu mớ xác mía này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bán cất
* Từ tham khảo:
- bán cầu
- bán cầu não
- bán chác
- bán chạy
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu