| bản bộ | dt. Bộ-đội, binh-lực một cánh quân, một đơn-vị: Kéo hết bản-bộ binh-lực tiến lên. |
| bản bộ | Nh. Quân bản bộ. |
| bản bộ | dt (H. bản: gốc; bộ: cơ quan chỉ huy) Nơi viên tư lệnh đóng (cũ): Vương chỉ đem theo năm trăm quân bản bộ (NgHTưởng). |
| bản bộ | dt. Nht. Bản doanh. |
| bản bộ | d. Nơi viên tổng tư lệnh đóng. |
| Nay theo minh công đi dẹp yên quân giặc , lại trở về bản bộ , không có lời từ biệt thì không phải lễ". |
| Bá Tiên đem quân bản bộ theo dòng nước tiến trước vào. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Cao Biền đi tuần thị đến hai châu Ung , Quảng thấy đường biển có [15b] nhiều đá ngầm làm đắm thuyền , vận chở không thông , bèn sai bọn Nhiếp trưởng sử Lâm Phúng , Hồ Nam tướng quân Dư Tồn Cổ đem quân bản bộ và thủy thủ hơn nghìn người đến đục đá khai đường , bảo rằng : "Đạo trời giúp người thuận , thần linh phù kẻ ngay. |
| Nguyễn Mại , Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp đầu tư nước ngoài cho biết , thành tựu của FDI đã được thể hiện trong việc thay đổi cơ bbản bộmặt đất nước , cải thiện đời sống các tầng lớp dân cư. |
| Đây là phiên bbản bộxử lý đã được nâng cấp tử Snapdragon 820 trước đó. |
| IPhone 7 được bán khá chạy mặc dù có giá hơi cao : 17 ,99 triệu đồng (phiên bbản bộnhớ trong 32GB) ; 19 ,99 triệu đồng (bản 128GB). |
* Từ tham khảo:
- bản chất
- bản chi từ đường
- bản chính
- bản chức
- bản dạng
- bản doanh