| ban bệ | dt. Các ban lập ra, thường là nhiều và rườm rà: lắm ban bệ chỉ tổ tiêu cực. |
| ban bệ | dt Nói khái quát những tổ chức lập ra không thiết thực: Trong xã cũng có nhiều ban bệ, nhưng có làm được gì đâu. |
| Ban đầu còn được các ban bệ chuyên án bên công an tặng bằng khen. |
| Khi Ronaldo đá bóng , cậu ấy đã tập và chơi trong một CLB có cấu trúc , HLV và bban bệđàng hoàng. |
| Ngay cả ban kỷ luật , một bban bệđộc lập hôm qua cũng muối mặt khi trên sân Lạch Tray , pháo sáng vẫn cháy tưng bừng như đã từng. |
| Thực tiễn triển khai cho thấy , Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội có thể tổ chức phân phối sữa vào trường học rất tốt với đầy đủ lớp lang , bban bệvà cả cách hướng dẫn các hiệu trưởng , giáo viên quảng cáo cho loại sữa Hà Nội đặt hàng làm riêng , chỉ Thủ đô mới có. |
| Chi cục Kiểm lâm cùng nhiều bban bệsau khi họp bàn , lấy lý do đàn trâu này là trâu nhà , ở rừng lâu ngày thành trâu hoang , không phải trâu rừng (?). |
* Từ tham khảo:
- ban bí thư
- ban bố
- ban cấp
- ban chẩn
- ban chấp hành
- ban chấp uỷ