Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bặm miệng
đt. Ngậm miệng, cố nín, không tiết-lộ:
Gió đưa cây cải về trời, Nén lòng bặm miệng không lời thở than
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chiếu kế
-
chiếu khuyến nông
-
chiếu lệ
-
chiếu liếp
-
chiếu manh
-
chiếu miến chăn đào
* Tham khảo ngữ cảnh
Em cun cút theo bà xuống dốc , cha buộc dây thừng vào cây cột cái ,
bặm miệng
vắt sợi dây lên vai , lấy đà bước xuống dốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bặm miệng
* Từ tham khảo:
- chiếu kế
- chiếu khuyến nông
- chiếu lệ
- chiếu liếp
- chiếu manh
- chiếu miến chăn đào