| bái đường | dt. Gian nhà trước cửa nhà thờ. |
| bái đường | dt (H. bái: lạy; đường: nhà) Nhà phía trước nhà thờ tổ: Cả họ tập hợp ở bái đường trước khi làm lễ. |
| bái đường | d. Nhà phía trước nhà thờ tổ để tiện họp làm lễ. |
| bái đường | Một cái nhà ở liền trước cửa nhà thờ để tiện khi lễ-bái. |
| Nhà bái đường và nhà tổ được dựng vào tháng 5 1804 , trên câu đầu nhà thờ tổ có ghi niên đại xây dựng "Gia Long tam niên trọng hạ nguyệt , cốc nhật thu , thượng trụ thượng lương". |
| Chùa nào cũng có nhà chính gồm có bbái đườngnằm ngang và chính điện cắt giữa theo chiều dọc làm thành hình chữ Đinh hay chữ T lộn ngược. |
| Chính điện là nơi thờ các Phật , bbái đườnglà chỗ tụng kinh , lễ bái. |
* Từ tham khảo:
- bái kiến
- bái lĩnh
- bái mạng
- bái nhái
- bái phục
- bái tạ