| bái kiến | đt. Đến trình diện để thỉnh ý, chịu dạy việc. |
| bái kiến | đgt. (Khách nước ngoài) gặp để chào và nói chuyện với quan chức nước sở tại. |
| bái kiến | dt. Đến chào để hầu-chuyện, thường nói kẻ có chức nhỏ đến với người trên. |
| bái kiến | Đến lạy chào mà hầu chuyện. |
| Ngoài hai bộ chính sử trên , nhiều nguồn sử liệu khác cũng khẳng định vua Quang Trung đã cho người đóng giả sang Trung Quốc bbái kiếnCàn Long. |
* Từ tham khảo:
- bái lĩnh
- bái mạng
- bái nhái
- bái phục
- bái tạ
- bái thủ