| bài bác | đt. Chê-bai, gạt bỏ lý-lẽ, việc làm của người: Bài-bác trong tinh-thần xây-dựng. |
| bài bác | - đgt. (H. bài: chê bai; bác: gạt bỏ) Chê bai nhằm gạt bỏ đi: Bài bác thái độ tiêu cực. |
| bài bác | đgt. Chê bai gay gắt, nhằm gạt bỏ, phủ nhận: bài bác lẫn nhau o bài bác hết người này đến người khác. |
| bài bác | đgt (H. bài: chê bai; bác: gạt bỏ) Chê bai nhằm gạt bỏ đi: Bài bác thái độ tiêu cực. |
| bài bác | dt. Chê-bai. // Sự bài-bác. |
| bài bác | đg. Chê bai và gạt bỏ đi. |
| bài bác | Chê bai. |
| Hai ông thật là những người anh hùng nghĩa hiệp , hết sức bài bác những việc vô nhân đạo , hết sức công kích những kẻ cậy thế lực kim tiền mà xử đểu với người không có xu. |
* Từ tham khảo:
- bài bạc
- bài bản
- bài báng
- bài bây
- bài biện
- bài binh bố trận