| bài binh bố trận | Sắp xếp, tổ chức và bố trí trận chiến đấu. |
| bài binh bố trận | ng (H. bài: xếp đặt; binh: lính: bố: sắp đặt; trận: trận đánh) Sắp xếp quân đội thành hàng ngũ sẵn sàng chiến đấu: Quang-trung đang nghĩ cách bài binh bố trận (NgHTưởng). |
| bài binh bố trận |
|
Cái cười gượng chuyển thành cái cười nhạt : Trời ơỉ Chả lẽ chị nhìn đàn ông méo mó đến thế kia ử Chả lẽ xưa nay bất cứ người đàn ông nào đến với chị đều có bài binh bố trận từ trước? Hoặc bị phá nửa chừng như anh lúc này chẳng hạn. |
| Không có đội bóng nào mà khi HLV còn tại nhiệm thì cầu thủ không chịu đá , đến lúc HLV ra đi thì họ lại quyết thắng để dành tặng ông thầy , và trớ trêu hơn nữa là HLV vừa bị sa thải lại được HLV trưởng đương nhiệm gọi điện nhờ tư vấn bbài binh bố trậnđể giúp CLB giành được một trận hòa quý giá trên sân khách. |
* Từ tham khảo:
- bài bông
- bài chài
- bài châm
- bài chỉ
- bài chòi
- bài giải