Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bài châm
đgt.
Rút kim châm ra; còn gọi là
bạt châm, dẫn châm, xuất châm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bài chỉ
-
bài chòi
-
bài giải
-
bài hải
-
bài hãi
-
bài học
* Tham khảo ngữ cảnh
980
Dược thạch châm : nghĩa là
bài châm
khuyên răn , có tác dụng như thuốc thang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bài châm
* Từ tham khảo:
- bài chỉ
- bài chòi
- bài giải
- bài hải
- bài hãi
- bài học