| bài bạc | dt. Cờ bạc, những trò chơi được thua bằng tiền do may rủi hoặc trí tính cao thấp: Chơi bài bạc. |
| bài bạc | Nh. Cờ bạc. |
| bài bạc | đgt Chơi cờ bạc: Anh chồng chỉ bài bạc suốt ngày. |
| bài bạc | Cờ bạc nói chung. |
| Bà ta lại là người chắt bóp , tiện cặn , không đánh bài bạc gì , nên hai cái túi bóng mỡ cài nứt kim băng cứ phồng lên , no tròn theo thân hình béo ních của chủ nó. |
| Vì quá ham mê chơi bời và bài bạc nên Dụ Tông mất năm 34 tuổi. |
Bởi cái đám bài bạc nhí nhố chỉ giữ lời hứa có một lúc. |
| Thản làm việc chăm chỉ lại chẳng rượu chè bài bạc gì nên tháng nào tiền công cũng cao nhất. |
O Hà kể : Thằng anh nghiện bi da , bài bạc , nhiều lần đuổi bố đánh. |
| Cảnh sống trong tù và ngoài đời đổi với Lâm chín ngón không mấy khác nhau , tức cũng cướp bóc , ăn nhậu , bbài bạc, hút sách Bán thuốc phiện ngoài đời đã siêu lợi nhuận , bán cái chết trắng trong tù còn lại càng lời khủng. |
* Từ tham khảo:
- bài bản
- bài báng
- bài bây
- bài biện
- bài binh bố trận
- bài bông