| bài bản | dt. Bài hát có giọng cầm-ca: Bài bản cải-lương. // (R) Các điệu ăn chơi: Con đó nhiều bài bản lắm. |
| bài bản | dt. 1. Theo đúng những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí, cần và tốt: chơi có bài bản o không theo bài bản nào cả. |
| bài bản | dt Cách thức tiến hành theo một kế hoạch đã định: Tập thể dục có bài bản riêng. |
| Thị làm rất bài bản. |
| Đấy là anh đã được học bài bản. |
| Trong khi đó , Dũng đánh bài bản. |
| Chỉ loanh quanh một ít bài bản có sẵn , sau đó là thơ tình Xuân Diệu" (khi tác giả Thơ thơ mất , Tô Hoài viết bài kể chung quanh bài thơ Phia Khình Tô Hoài đã được nghe Xuân Diệu nói từ kháng chiến , sau sang Lào lại được nghe nói đến bài thơ ấy. |
| Ở ngoại thành , trạm y tế xã đều có người đỡ đẻ được đào tạo bài bản. |
Các ca sĩ biểu diễn khi đó được đào tạo bài bản nên có thể hát đựoc nhiều thể loại khác nhau nhưng bao giờ cũng có bài "tủ" (các bài họ hát thành công nhất). |
* Từ tham khảo:
- bài báng
- bài bây
- bài biện
- bài binh bố trận
- bài bông
- bài chài