| ăn to nói lớn | 1. Nói to, nói lớn tiếng, dõng dạc. 2. Có tính cách, phong thái, tính chất mạnh mẽ, phóng khoáng, mộc mạc, tự nhiên, không kiểu cách, yểu điệu: Anh ta xởi lởi, ăn to nói lớn, rất nhanh nhẹn và quả quyết khi xử lí các tình huống. 3. Ăn nói mạnh bạo, thẳng thắn, cả quyết. |
| ăn to nói lớn | đg. Nói to tiếng. |
| ăn to nói lớn |
|
| Nam giới aăn to nói lớn, phụ nữ cấm lớn giọng và phải khép nép? |
* Từ tham khảo:
- ăn to xài lớn
- ăn tôm bỏ râu, ăn bầu bỏ ruột
- ăn tôm cắn đầu, ăn trầu nhả bã
- ăn trả bữa
- ăn tráng miệng
- ăn trắng mặc trơn