| ăn tráng miệng | Ăn hoa quả hay đồ ngọt liền ngay sau bữa ăn, với ý nghĩ là để cho sạch miệng: mua ít nho về ăn tráng miệng o mời khách ăn tráng miệng trước khi uống nước. |
| ăn tráng miệng | đgt ăn thức gì sau bữa cơm, bữa tiệc: Có cam ăn tráng miệng. |
| ăn tráng miệng | đg. Ăn bánh kẹo hoa quả sau bữa cơm. |
| ăn tráng miệng | Ăn bánh trái sau bữa cơm cho sạch miệng. |
Mai đưa cho chàng đĩa quả ăn tráng miệng mỉm cười nói : Thế nào anh Trương , anh nhất định không ở lại ? Từ nãy đến giờ em thấy anh lơ đễnh tệ , chắc anh nhớ người nào ở Hà Nội. |
Xuân vì muốn nói lại câu chuyện bỏ dở lúc nãy mà tránh được sự nghi ngờ của cụ chánh và Loan , nên bàn : Hay là ta ra ao câu cá , nhân tiện xem ngoài vườn có quả gì ăn tráng miệng. |
| Nhà văn , nhà nghiên cứu văn hóa Toan Ánh (1916 2009) biên khảo món ăn tráng miệng sau bữa cỗ của người Hà Nội như sau : "Khi mãn tiệc , đồ tráng miệng , một đĩa đào nguyên trái được bưng lên , bên cạnh đĩa đựng trái đào còn một đĩa cơm nếp nóng. |
| Tròn xoe mắt trước 11 món aăn tráng miệngđược ngụy trang cực kỳ độc đáo và hoàn hảo. |
* Từ tham khảo:
- ăn trắng mặc trơn
- ăn trầu
- ăn trầu gẫm
- ăn trầu không rễ, làm rể không công
- ăn trầu không rễ, làm rể nằm nhà ngoài
- ăn trầu không vôi