Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn trả bữa
đgt.
Ăn khoẻ và cảm thấy ngon - miệng sau khi ốm khỏi, ví như ăn để bù lại những ngày ốm mệt không ăn được gì, ăn kém:
Mấy hôm nay khỏi bệnh nó
ăn trả bữa nên mới ăn khoẻ như thế đấy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn trả bữa
đgt
Như ăn giả bữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn tráng miệng
-
ăn trắng mặc trơn
-
ăn trầu
-
ăn trầu gẫm
-
ăn trầu không rễ, làm rể không công
-
ăn trầu không rễ, làm rể nằm nhà ngoài
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bắt đầu
ăn trả bữa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn trả bữa
* Từ tham khảo:
- ăn tráng miệng
- ăn trắng mặc trơn
- ăn trầu
- ăn trầu gẫm
- ăn trầu không rễ, làm rể không công
- ăn trầu không rễ, làm rể nằm nhà ngoài