| ba đờ xuy | (pardessus) dt. Áo khoác ngoài bằng len, dạ, thường dài quá đầu gối. |
| ba đờ xuy | dt (Pháp: pardessus) áo dài kiểu Âu mặc ngoài về mùa rét: Một người tìm bán cái áo ba-đờ-xuy (NgCgHoan). |
| ba đờ xuy | d. áo dài kiểu Âu, bằng len, dạ, mặc ngoài về mùa rét. |
| Chúng tôi vừa cúi lom khom đi , vừa run cầm cập , tuy đã mặc rất nhiều áo : bộ quần tây bằng dạ , ngoài khoác áo ba đờ xuy , ngoài nữa lại khoác một cái áo tơi đi mưa. |
* Từ tham khảo:
- ba đời
- ba đời bảy họ
- ba-ga
- ba-ga
- ba gác
- ba gạc