Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ăn lửa
đgt.
Ăn chực, ăn quỵt:
Nợ thì phải trả đừng có mà ăn lửa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ăn lương
-
ăn lường
-
ăn mảnh
-
ăn mánh
-
ăn mày
-
ăn mày ăn nhặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mắt Hoàn già
ăn lửa
, rừng rực đỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ăn lửa
* Từ tham khảo:
- ăn lương
- ăn lường
- ăn mảnh
- ăn mánh
- ăn mày
- ăn mày ăn nhặt