| ăn mảnh | đgt. Làm giấu giếm người khác để hưởng riêng một mình: Nó chuyên chơi lối ăn mảnh o bỏ bạn bè đi ăn mảnh. |
| ăn mảnh | đgt Lén lút đi hưởng một mình, không chia sẻ cho bạn: Cậu đi ăn mảnh ở đâu, không cho chúng tớ biết. |
| ăn mảnh | đg. Đi lẻn để hưởng một mình, không chia sẻ với bạn. |
| Mày không biết hôm nay ngày gì à ? Chúng ta vừa đến nhà mày hỏi thì thằng nhỏ nói mày ốm , ốm mà đi ăn mảnh. |
| Một người aăn mảnhnên cả bọn bị bắt Cũng theo cáo trạng , riêng Thế còn bị truy tố thêm về tội cưỡng đoạt tài sản của bà L. Theo đó , sau khi biết nhiều thông tin về gia đình bà L. , ngày 3/4/2016 Thế viết thư tay với nội dung báo cho bà L. biết có người tiếp tục muốn hại cháu H. , đến nhà gửi cho bà L. Vì lo sợ nên bà L. liên hệ với Thế qua điện thoại , Thế nhắn tin yêu cầu bà đưa 150 triệu đồng thì sẽ giúp bà dàn xếp xong. |
| Nhưng nhiều hôm bí bách quá , chính anh lại vờ nói là đi gặp khách hàng rồi trốn đi aăn mảnhmột mình. |
* Từ tham khảo:
- ăn mánh
- ăn mày
- ăn mày ăn nhặt
- ăn mày cầm tinh bi gậy
- ăn mày chả tày giữ bị
- ăn mày cướp xôi