| ăn lương | đt. Lãnh gạo thóc bù công. // (R) Lãnh tiền công đã thoả-thuận trước, hằng tháng hoặc hằng nửa tháng: Làm ăn lương chớ có mua bán gì mà khá. |
| ăn lương | - đgt. Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc: làm công ăn lương nghỉ không ăn lương ăn lương nhà nước. |
| ăn lương | đgt. Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc: làm công ăn lương o nghỉ không ăn lương o ăn lương nhà nước. |
| ăn lương | đgt Lĩnh tiền hoặc hiện vật hằng tháng, tùy theo công việc: Làm công ăn lương (tng). |
| ăn lương | đt. Hưởng tiền công việc làm. |
| ăn lương | đg. Lĩnh tiền hoặc thóc gạo, hiện vật hàng tháng tuỳ theo công việc của mình. |
| ăn lương | Làm chức gì được hưởng thủ-công nhất định. Nguyên ngày xưa những người làm chức-việc nhà-nước hay làm lính tráng được lương ăn bằng thóc, gạo, nên thành tiếng ăn lương. |
| Gia đình cháu toàn anh em trai lực lưỡng , lo làm ăn lương thiện , không có thì giờ nghĩ đến cái gì khác hơn miếng cơm , manh áo. |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
Nhất là mấy hôm nay sự thực càng mở to mắt Bính ra : Năm càng không phải là một người Bính có thể khuyên nhủ dần dần trở về làm ăn lương thiện. |
| Cứ bốn tháng trên tàu là anh lại có bốn tháng nghỉ ăn lương. |
| Tôi đã đến thăm nhiều trại trẻ mồ côi , nhưng hầu hết ban quản trị ở đó đều là những người làm việc đó như một việc làm công ăn lương. |
| Nội vụ chỉ có bấy nhiêu đó thôi , bà ơi ! Thím Ba ú liền buông xuôi hai tay lên bắp vế , chặc lưỡi : Vậy mà lâu nay tôi cứ ngỡ mấy cậu ăn lương tệ gì cũng cỡ ba ngàn sắp lên ! Bọn lính đều cười về sự hiểu lầm của thím Ba. |
* Từ tham khảo:
- ăn lường
- ăn mảnh
- ăn mánh
- ăn mày
- ăn mày ăn nhặt
- ăn mày cầm tinh bi gậy