| ắc | (axe) dt. Trục (của động cơ máy). |
| ắc | tt. Đầy quá mức như bị lèn không thể chứa thêm được nữa: ăn no ắc đến tận cổ. |
| ắc | dt. Cây trồng làm hàng rào, lá láng, có nhiều gai, hoa trắng. |
| ắc | đgt Không tiến lên được: Thuyền bè đều ắc lại. |
| ắc | trgt Đầy quá, nhiều quá: Đầy ắc; No ắc đến cổ. |
| ắc | trt. Đầy, tràng: No ắc tới cổ mà còn ham ăn. |
| ắc | ph. Đến tận cổ: No ắc không ăn được nữa. |
| ắc | Đầy, chứa nhiều quá: Ăn no ắc đến cổ. |
| Cái đất trộn trong nắm đất ấy không phải là chất HVP 1601 WP dùng để tăng dinh dưỡng cho cây trồng mà là acid sunfuric pha loãng 10% , thứ vẫn dùng để châm bình ắc quy , vẫn dùng để... đánh ghen ! Cô giáo Bính hỏi lại Cảnh : Em lấy ở đâu cái thứ nàỷ Dạ , ở chỗ gốc cây của cô. |
Đã thấu gần hết cái khổ của kẻ hát rong , đã mỏi đôi chân ròng rã , chú Đời bán cây đờn , cái loa với bộ bình ắc quy. |
| Còn tớ , bắp thịt cũng không , tiền của cũng không , ăn nhằm mẹ gì? Thực ra… ấy ! Cái gì thế? Câu nói của Thi Hoài bị ắc lại nửa chừng. |
| Em ngày một lớn , bà ngoại sợ mẹ nặng nề không cho gánh bình ắc quy lên gò sạc điện nữa. |
| Con đường cát lún dẫn lên gò ngược gió , ngoại dạo ấy lưng đã còng , đi không còn mệt huống hồ quẩy cả mớ bình ắc quy , rồi lôi thêm mẹ. |
| Đối với các mô hình chạy bằng aắcquy , phạm vi bay còn hạn chế và tốc độ sạc còn chậm. |
* Từ tham khảo:
- ắc quy
- ắc ứ
- ắc-xi-đăng
- ặc
- ặc ặc
- ăm ắp