| ắc quy | Nh. Ác-quy. |
| Cái đất trộn trong nắm đất ấy không phải là chất HVP 1601 WP dùng để tăng dinh dưỡng cho cây trồng mà là acid sunfuric pha loãng 10% , thứ vẫn dùng để châm bình ắc quy , vẫn dùng để... đánh ghen ! Cô giáo Bính hỏi lại Cảnh : Em lấy ở đâu cái thứ nàỷ Dạ , ở chỗ gốc cây của cô. |
Đã thấu gần hết cái khổ của kẻ hát rong , đã mỏi đôi chân ròng rã , chú Đời bán cây đờn , cái loa với bộ bình ắc quy. |
| Em ngày một lớn , bà ngoại sợ mẹ nặng nề không cho gánh bình ắc quy lên gò sạc điện nữa. |
| Con đường cát lún dẫn lên gò ngược gió , ngoại dạo ấy lưng đã còng , đi không còn mệt huống hồ quẩy cả mớ bình ắc quy , rồi lôi thêm mẹ. |
| Đối với các mô hình chạy bằng aắc quy, phạm vi bay còn hạn chế và tốc độ sạc còn chậm. |
| Theo Quyết định số 16/2015/QĐ TTg quy định về thu hồi , xử lý sản phẩm thải bỏ , từ 1/7/2016 , sẽ thu hồi và xử lý một số sản phẩm thải bỏ là aắc quyvà pin các loại ; một số thiết bị điện , điện tử ; dầu nhớt , săm , lốp các loại. |
* Từ tham khảo:
- ắc ứ
- ắc-xi-đăng
- ặc
- ặc ặc
- ăm ắp
- ăm-be