| ặc | tt. Từ môphỏng tiếng kêu ngắn không rõ như bị sặc hoặc có vật gì chẹn lấy cổ họng: Con lợn bị chọc lấy gần hết tiết, kêu ặc lên một tiếng. |
| ặc | đgt ứa ra: Đừng cho cháu bú nữa, kẻo nó lại ặc sữa ra. |
| ặc | tht Tiếng phát ra khi bị khó thở: Lúc bị tên kẻ cướp bóp cổ, anh kêu một tiếng ặc. |
| ặc | dt. Tiếng kêu không rõ như bị nghẹn: Hắn bị đánh vào họng kêu một cái ặc. |
| ặc | th. Tiếng phát ra khi bị nghẹn: Bị bóp cổ đánh ặc một cái. |
| ặc | đg. ứa ra, trớ ra: Bú nhiều quá, ặc cả sữa. |
| ặc | Kêu không ra tiếng, hình như người sặc: Kêu ặc một cái. |
| Sau hai tiếng ằng ặc , hắn giãy lên một cái đoạn nằm thẳng cẳng , cái ví tiền giờ mới rơi ra ngoài. |
| Rồi cằn nhằn vợ , "Mình ăn chậm thôi , nghẹn bây giờ , đó , nghe ặc ặc rồi đó. |
Hòa cười ặc ặc trong cổ , đưa cái ly lên ngang đầu : Tụi mình là chim trời. |
| Phía trái bếp tiếng lợn bị chọc tiết kêu ằng ặc. |
| Đ aặcbiệt trong điều kiện địch đánh phá ác liệt bằng không quân , không để xảy ra tổn thất lớn và người và tài sản , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ cứu chữa , vận chuyển thương binh , bệnh binh. |
| M Aặcdù sức mua dự báo là không tăng , nhưng giá bánh vẫn cao. |
* Từ tham khảo:
- ặc ặc
- ăm ắp
- ăm-be
- ăm-bu-lăng
- ăm-pun
- ẵm