| à này | tht Từ dùng để nhắc thêm một điều gì: à này? Nhớ mua hộ quyển từ điển ấy nhé!. |
| à này | nh. à2, ngh. 1: à này, đã mua sách chưa? |
| Thật đặc... à này , phổ ky , anh cho xuống cốc một ít nước đầu thôi , còn thì nhấc lọc ra cho khỏi chát rồi anh thêm nước sôi vào cốc. |
| Nhưng chẳng biết vì tin lời Tuyết nói ban nãy , hay cố ý định trêu tức , mà bà phủ hỏi Chương : à này , ông giáo , hai ông bạn ông hôm qua đi với cái người con gái ông quen ấy mà , nếu còn đây thì ông mời lại chơi nhân thể nhé ? Thu chau mày , cho là mẹ nói một câu hớ. |
Ở nhà thì sao gọi ở đâu được ?... à này , hôm nay gặp Văn. |
Hai vợ chồng tuy nói chuyện thầm với nhau nhưng Văn thoáng nghe cũng hiểu , liền hỏi Văn : à này ! Còn ông Hoạt thì sao ? Ông ấy ăn sau. |
| Thì chả là của tôi thì của ai ? Rồi nàng lại xoay ngay qua chuyện khác : à này , tờ tuần báo anh mua năm cho chúng tôi hôm nào mới bắt đầu nhận được nhỉ ? Vào sáng thứ sáu mỗi tuần. |
| à này , không có tôi với ông tri , nhà thầy không được xếp vào chính hộ đâu nhé. |
* Từ tham khảo:
- thực khách
- thực lòng
- thực lợi
- thực lục
- thực lực
- thực mục sở thị