| yên chi | dt. (thực): Loại cỏ bông đỏ tím, hột có phấn trắng được dùng chế phấn trang-điểm. |
| Yên chi | - danh hiệu vợ vua ở nước man di, như hoàng hậu, phi hậu ở Trung Nguyên |
| A , được rồi. Phấn yên chi Hương ơi ! Yên chi , là thứ gì chị ? Là một loài cây bên Tàu có hoa mầu đỏ tím , trong hột có phấn trắng dùng để trang điểm |
* Từ tham khảo:
- tịch nhiên
- tịch thân
- tịch thu
- tiếc
- tiếc cay tiếc đắng
- tiếc công tiếc của