| Quảng Nam | - (tỉnh) Tỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 10737km2. Số dân 1.355.500 (1997), gồm các dân tộc: Cơ Tu, Xơ Đăng, Co, Giẻ Triêng, Kinh. Địa hình núi thấp xen kẽ thung lũng ở phía tây, có những đỉnh: Ng Gle Lang (1855m), Hòn Ba (1358m); Công Voi (1063m); đồi thấp cùng với đồng bằng ven biển ở phía đông. Sông Thu Bồn, Tam Kỳ, sông Cái... chảy qua. Hồ Phú Ninh. Rừng có nhiều gỗ quí: Cẩm Lai, Cẩm Xe, Lim, Trắc. Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất chạy qua, cảng biển. Trước đây là trấn, từ năm Minh Mệnh thứ 12 (1831) đổi trấn làm tỉnh, thuộc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (1976-96), từ 6-11-1996 chia tỉnh trở lại tên cũ |
| quảng nam | đd. Một tỉnh ở Trung việt. |
| quảng nam | Tên một tỉnh ở phía nam kinh-đô Huế ngoài Quảng-nghĩa. |
Ai vô phân trần tác loạn Thiếp gặp đặng chàng đồng bạn xướng ca Đêm khuya gió mát trăng loà Đợi người tri kỉ hay là tri âm ? Ai vô quảng nam cho tôi gửi mua đôi ba lượng quế Ai ra ngoài Nghệ cho tôi gởi mua tám chín lượng sâm Đem về nuôi dưỡng phụ thân Hai ta đền đáp công ơn sinh thành. |
| Đất quảng nam trù phú , dân đông , có thể cậy vào đó làm thế dựa để diệt gian thần , tôn đấng minh quân được. |
| Nhà xuất bản Văn học Hà Nội 1978 , trang 815 , 816 (2) Phỏng theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí Đôn , phần thuế khóa quảng nam từ trang 162 trở đi. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ quảng nam , Quy Nhơn. |
| Lê Quí Đôn viết trong Phủ Biên Tạp Lục như sau : " Lệ phí thuế ở xứ quảng nam khác với xứ Thuận Hóa. |
| Ông Quế Đường có thấy rõ vấn đề hơn bọn sử quan nhà Nguyễn sau này , khi cho rằng nguyên nhân cuộc nổi loạn là tình trạng bất công nặng nề lộ liễu ở các phủ thuộc xứ quảng nam. |
* Từ tham khảo:
- khưng trúng
- khứng
- khứng tiếng
- khựng
- khước
- khước