| nị | tt. Mập (béo), trơn láng // dt. Thứ mỡ có mùi thơm mà người ấn-độ thường trộn với cơm: Cơm nị. |
| Đã đôi lần , chính gã suýt chết vì những quả đấm , những gậy gộc hoặc đá cục liệng vào ngườo khi gã cho nổ súng giết chết mấy người trong đoàn biểu tình nị. |
| Hầu sáng bưng vào một cái liễn sắt đầy những măng tây , khói lên nghi ngút , mùi thơm đưa ra ngào ngạt... Tuyết õng ẹo hắt đống vỏ hạt dưa ở bàn cho rơi xuống sàn gác lách tách , và đài các phán cho hầu sáng : Cái nị vặn quạt chạy nhanh lên một tí nữa nghe không ! Rồi âu yếm giục Long bằng một cái tát yêu : Ăn đi chứ , hở mình? Long chờ cho hầu sáng ra hẳn và cửa quầy đã khép hẳn lại , mới ngồi ngay ngắn lên và mắng Tuyết : Tôi không bằng lòng cho Tuyết vô ý như thế ! Khi có mặt một người thứ ba nữa thì Tuyết phải giữ gìn một chút mới được ! Tuyết cười khanh khách mà rằng : Anh ngượng với thằng hầu sáng đấy à? Anh gàn lắm. |
| Suất diễn ủng hộ ba nghệ sĩ đang gặp khó khăn gồm : Tí Nnị, Nhật Thanh , Tiến Dũng cũng đã thu được 118 triệu đồng. |
| Khi nhớ lại những kỷ niệm hồi nhỏ , Tuấn đen và Phúc Thắng nhắc chuyện Hoàng Châu từng đi chăn trâu , ngủ quên trên mình trâu và bị té xuống đất đến rách cả quần Tiết mục sử dụng các ca khúc Tùm nụm tùm nnị, Em bé quê , Tình bạn và Bắc kim thang. |
* Từ tham khảo:
- đại liên
- đại loại
- đại lộ
- đại lũ
- đại luân
- đại luận