| nhẵng | tt. X. Nhằng: Dài nhẵng, lẳng-nhẵng, nhũng-nhẵng. |
| nhẵng | tt. Dai, cứng: Thịt dai nhẵng. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
| Con bé nhũng nhẵng quay ngang quay ngửa. |
| Tôi vẫn lẵng nhẵng bám theo , hoang mang và buồn nản. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
| Cái giọng sụt sịt lẵng nhẵng của nó nhiều lúc khiến tôi phát bực , phải gắt lên : Mày có im đi không ! Mày cứ làm ầm ĩ như vậy làm sao tao đọc tiếp được ! Thấy tôi nổi khùng , Hồng Hoa đưa tay quệt nước mắt và cố mím chặt môi lại để khỏi bật ra tiếng nấc. |
Với những tiếng thổn thức trong đáy tim và những giọt nước mắt luôn đọng lại ở gò má , chị Dậu cố sống cố chết , nhũng nhẵng dẫn con cà chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa hè. |
* Từ tham khảo:
- đồng tâm
- đồng tâm
- đồng tâm hiệp lực
- đồng tâm hợp ý
- đồng tâm nhất trí
- đồng thanh