| nành | dt. (thực) X. Đậu nành. |
| nành | dt. (th) Xt. Đậu. |
Anh thời chẻ nứa đan sàng Còn lưng bát cháo em đang để dành Em đi tỉa cải nấu canh Em rang đỗ nành , em hái tầm tơi Ba thứ rau em nấu ba mùi Em đơm năm bát , em mời chàng ăn. |
| Hàng chục năm nay nó không có sản phẩm gì đóng góp cho Nhà nước ngoài mấy tấn lợn , dăm trăm con gà , vài chục tạ chuối tiêu , mươi lăm tạ đậu xanh , ít lạc , ít đậu nành... với nó là to , nhưng chỉ đủ làm ”gia vị“ cho các cuộc liên hoan , có ra tấm ra món gì đâu. |
| Đồng cao chuyên canh cây đậu nành do tiến sĩ di truyền học Phan Tân cùng những đồng nghiệp của ông là chỗ quen biết của Sài về giúp vụ đầu. |
| Hàng chục héc ta đậu nành mới hai vụ đã cho tổng sản lượng hàng trăm tấn. |
| Tất cả tạo thành một chu trình khép kín : Đậu nành làm thành đậu phụ. |
| Ăn như thế mà khát thì uống một ly chanh muối hay chén đậu đỏ bỏ rất nhiều nước đá ; ai muốn mát ruột mà lành thì uống một chén " sinh sâm " hoặc một ly sữa đânành`nh , còn các co gái dậy thì , ăn thịt nhiều xót ruột , mua một vài đồng " tầm ruột " hay " cốc " chấm mắm nêm ớt , ngon đáo để , giòn rau ráu. |
* Từ tham khảo:
- biên phòng
- biên quan
- biên soạn
- biên tập viên
- biên thú
- biên thuỳ