| dổ | tt. Rỏ, ráo mình, chắt thịt: Cơm dổ, khoai dổ. |
| Nhẹ nhàng , tôi kéo Hậu lại gần tôi , dổ dành an ủi nàng hứa sẽ luôn luôn về thăm. |
| Ảnh : Hoàng Hùng/TTXVN Tối hôm qua , thứ 7 , từng dòng người ddổvề trung tâm thành phố , khu xóm đạo , thánh đường , nhà thờ để tận hưởng không khí Giáng sinh ; nhất là các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh và Hà Nội. |
| Ông Hoàng Văn Phùng , người Tày ở DdổPhay , Nghiên Loan (Pác Nặm) có một con ngựa 4 tuổi được rao bán với giá 22 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- quần là áo lượt
- quần lá men
- quần lá toạ
- quần lạc
- quần lồng đèn khăn mảnh bát
- quần manh