| chằng buộc | đgt Buộc thật chắc: Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dài (NgKhải). |
| Gã hì hục chằng buộc chiếc xích lô vào vách. |
| "Căn nhà cấp bốn này không thể nào chống chịu được gió giật cấp mười hai" , Trung nói với giọng đầy âu lo khi anh từ đơn vị ghé qua giúp Miền chằng buộc lại mái nhà và chặt tỉa mấy cành cây già lão. |
| Thành đang chằng buộc một túi đồ to tướng cho cô gái giặt quần áo hộ hôm nào. |
| lĐối với người đi bộ : Tránh trú mưa dưới gốc cây và đi vào khu vực có công trình đang thi công hoặc nơi có những vật treo trên cao Đặc biệt , các hộ gia đình ở tầng cao cần tránh để chậu cảnh , vật nặng ở lan can mà không cchằng buộckỹ , đề phòng trường hợp khi có gió , mưa to những vật này sẽ rơi xuống người đi đường , gây tai nạn. |
| Tàu du lịch cũng phải thả neo , cchằng buộctránh bị nước cuốn trôi về phía cửa biển. |
| Kéo và dùng dây cchằng buộc2 bên và mặt sau thành thùng xe. |
* Từ tham khảo:
- đảm-cam
- đảm-dịch
- đảm đại
- đảm-hư
- đảm-lạc
- đảm-lực