| chẳng ai | trgt Không phải ai khác đâu: Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai (K). |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có than khóc cũng cchẳng aithương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
| Nhiều lúc thằng bé ngủ dậy khóc thét trên giường , mà chẳng ai ru nó. |
| Vả lại chẳng ai mong cô về để giúp đỡ. |
| Cứ bảo người ta tự tử là anh hùng cũng chẳng ai muốn anh hùng làm gì , mà cũng chẳng một người nào tự tử chỉ vì sợ mình là hèn nhát cả. |
Dũng đáp : chẳng ai lo cho tôi cả. |
| Nội nhà chẳng ai tội gì mà lo cho tôi. |
* Từ tham khảo:
- găng tây
- găng trâu
- găng tu hú
- găng-xtơ
- gắng
- gắng công