| chày tay | dt. Chày nhỏ dùng đâm quết. |
| chày tay | d. Nh. Chày đâm. |
| Nó đã hơn mười tuổi , lại con nhà nghèo nhưng là con út , mọi việc đã có các chị dâu làm , khi các anh chị ra ở riêng , nó có vợ , dù vợ chỉ lớn hơn nó ba tuổi , nhưng đã làm được các việc nặng của người lớn , chẳng hạn như việc giã ngô bằng chày tay , nó chưa thể nhắc nổi cái chày dài gấp hai người nó lên khỏi miệng cối thì vợ nó " con bé ấy " đã thoăn thoắt giơ lên , rồi dồn sức giã vào giữa lòng cối vừa mạnh mẽ , vừa như hút xoáy những hạt ngô ngâm trơn truội khỏi chao vọt ra ngoài. |
| Nó đã hơn mười tuổi , lại con nhà nghèo nhưng là con út , mọi việc đã có các chị dâu làm , khi các anh chị ra ở riêng , nó có vợ , dù vợ chỉ lớn hơn nó ba tuổi , nhưng đã làm được các việc nặng của người lớn , chẳng hạn như việc giã ngô bằng chày tay , nó chưa thể nhắc nổi cái chày dài gấp hai người nó lên khỏi miệng cối thì vợ nó "con bé ấy" đã thoăn thoắt giơ lên , rồi dồn sức giã vào giữa lòng cối vừa mạnh mẽ , vừa như hút xoáy những hạt ngô ngâm trơn truội khỏi chao vọt ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- biền biệt
- biền biệt như đi sứ
- biền ngẫu
- biền sản
- biền thể
- biền văn