| bỏ giọt | Nói vật gì rủ xuống: Cái khăn bỏ giọt ra sau. |
| Thủy xin nghỉ làm thêm ở phòng khám tư của bà Lan , một phần vì muốn có nhiều thời gian chăm sóc bé Ngọc , phần vì Thủy không chịu đựng được khi chứng kiến cảnh những người phụ nữ phải vứt bỏ giọt máu của mình. |
* Từ tham khảo:
- bắt nợ
- bắt phạt
- bắt phu
- bắt quả tang
- bắt quàng
- bắt quờ