Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bạu
đt. Quặm, xụ, sa-sầm, ra mặt buồn, giận, muốn khóc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đại-cầu
-
đại-công
-
đại-cuộc
-
đại-cừu
-
đại-cữu
-
đại-dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế nhưng vợ hắn thì chưa yên , bởi hắn vẫn nghe thấy tiếng vợ càu nhàu , lạu b
bạu
bên tai mình Bao nhiêu ngày thì không saỏ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
BẠU
* Từ tham khảo:
- đại-cầu
- đại-công
- đại-cuộc
- đại-cừu
- đại-cữu
- đại-dụng