| phòng trọ | dt. Nh. Phòng-ngủ |
| Bằng tuổi tôi , Menuka thuê phòng trọ ở cùng em trai trên Kathmandu. |
| Từ chuyện họ bị coi khinh đến ông chủ tình ý với con sen hay mất cắp tiền bạc hay con sen khép nép ở quê nhưng ra đô thị sẵn sàng đồng ý ngủ với đàn ông ở phòng trọ , anh xe có vợ ở quê chạy rạc cẳng ngày kiếm được vài hào không ngần ngại thuê nhà ở với cô bán hàng rong... Nếp sống truyền thống vỡ ra bởi tự do và văn minh phương Tây. |
| Cái người bạn cùng một vi với ông , sau khi đem trả ông cái bản giáp đó , đã tìm đến phòng trọ đưa tạ ông ba chục quan tiền kẽm : "Ðại huynh lúc không may lâm bệnh rời bãi trường , phải bỏ lại trên cỏ bản giáp bài kinh nghĩa. |
Tôi đưa Ly về tận căn phòng trọ trên tầng áp mái nằm trong ngõ hẹp hắt ánh điện vàng vọt , âm ẩm mùi rác và nước thải. |
| Đó là một dãy phòng trọ ẩm thấp nằm bên bờ mương phập phều rác rến. |
| Chính cái Thao bạn cùng phòng trọ với cô đã cột được chân một chàng trai bằng cách con gái mà thực hiện thì không một anh con trai nào có thể chạy thoát. |
* Từ tham khảo:
- tức tưởi
- tức tức
- tức vị
- tưng
- tưng
- tưng bừng